LT&C: MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 11-05-2016
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN
Phân môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ:Dũng cảm
GV: Hoàng Thị Chung
Email: chung1968ka@gmail.com

THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
E - LEARNING
MỤC TIÊU
-Mở rộng và hệ thống quá vốn từ thuộc chủ điểm Dũng cảm .
-Hiểu nghĩa của các từ cùng nghĩa với Dũng cảm.
-Sử dụng các từ đã học để tạo thành những cụm từ có nghĩa, hoàn chỉnh câu văn hoặc đoạn văn.
Bạn Thu là học sinh lớp 4B.
- Câu trên thuộc kiểu câu kể nào?
- Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu.
Kiểm tra bài cũ
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 1:Tìm từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Con đã trả lời đúng
Con trả lời chưa đúng
Con cần trả lơi trước khi tiếp tục
Hãy cố gắng lên
You answered this correctly!
Your answer:
The correct answer is:
You did not answer this question completely
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Bài 2:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... người chiến sĩ ...
... nữ du kích ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Bài 2:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... người chiến sĩ ...
... nữ du kích ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ trong cơn lũ

Bài 3 Tìm từ ở cột A phù hợp với nghĩa ở cột B
A
B
Con đã trả lời đúng
Con trả lời chưa đúng
Con cần trả lơi trước khi tiếp tục
Hãy cố gắng lên
You answered this correctly!
Your answer:
The correct answer is:
You did not answer this question completely
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Con đã trả lời đúng
Con trả lời chưa đúng
Hãy cố gắng lên
Con cần trả lơi trước khi tiếp tục
You answered this correctly!
Your answer:
The correct answer is:
You did not answer this question completely
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.

(1928-1943)
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
và các em học sinh
Tài liệu tham khảo:

SGK Tiếng việt 4.
Sách Thiết kế bài giảng Tiếng việt 4.
Phần mềm PowerPoint.
Phần mềm Adobe Presenter.
 
Gửi ý kiến