TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2 THEO CHỦ ĐỀ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: Sưu tầm và tổng hợp
Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:17' 12-05-2016
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 3115
Số lượt thích: 0 người
Tổng hợp bài tập Tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề là tài liệu ôn tập cho các em học sinh lớp 2. Với tài liệu này, các em học sinh sẽ làm quen và ghi nhớ được các từ vựng về chủ đề gia đình, đồ vật, con vật, số đếm.

TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2 THEO CHỦ ĐỀ

CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Part 1:
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
Uncle Family Sister Eight Daughter Grandma
Father Table Nine Mother Eggs Map
Ruler Yellow Old Pink Aunt Grandpa
………………. gia đình ………………. bố
………………. anh, em trai ………………. cháu trai
………………. cháu gái ………………. mẹ
………………. cô, dì ………………. chú
………………. bà ………………. ông
………………. số 9
Câu 2: Hoàn thành các câu sau.
What is your name? My n....me is ................
Who is this? This is ....y mo...her.
Who is he? This is my fath..r.
What is this? This is my p...n
Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B
A
B

1. My aunt
2. My father
3. My mother
4. My family
5. My brother
a. mẹ của em
b. bố của em
c. cô của em
d. em trai của em
e. gia đình của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt
This/ mother: This is my mother: Đây là mẹ của em.
This/ father __________________________________________
This/ brother __________________________________________
4. This/family __________________________________________


Part 2:
Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. bro…...r 4. Fa...her
mo....her 5. a...nt
n…me 6. s....n
Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt
What…….your name?
My……is Quynh Anh.
How ……you?
I……fine. Thank you.
What….......this?
This is…........mother.
Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
…………………………………………………………………………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………………………………………………………………………
3. is / this / What?
…………………………………………………………………………………………
4. pen / It / a / is.
…………………………………………………………………………………………
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.
1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh
…………………………………………………………………………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.
…………………………………………………………………………………………




CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT, CON VẬT

Part 1:
Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.
_ pple _ at o_topus tw_ c_ock
_ ook f_ sh d_or p_ ncil t_ble t_n
Bài 2: Em hãy nhìn vào tranh và viết câu hoàn chỉnh.
   
1. It is an apple ...................................... .............................. ..............................
   
............................ ......................... ................................ ................................    
............................. ............................. ................................. .............................
Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.
A
B
A
B

fish
quả trứng
board
con khỉ

egg
con cá
monkey
cái bảng

table
con mèo
elephant
trường học

book
quyển sách
seven
số bảy

cat
cái bàn
school
con voi

desk
cái bàn
panda
con gấu


Part 2:
Bài 1: Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.
1. ..... octopus 2. ..... panda
3. ..... monkey 4. ..... elephant
5. ..... tiger 6. ..... board
7. ..... fish 8. ..... egg
9. ..... cat 10. ..... orange
Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
( is, what, egg, it, an, it)
1. What ............it? 2. It is .......... elephant
3. ............is it? 4. .....is a tiger
5. What is.......? 6. It is an..............
Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau với " Yes, it
 
Gửi ý kiến